Tiếng Trung Về Hôn Nhân

Share on facebook
Share on google
Share on twitter
Share on linkedin

I. Từ Vựng

谈恋爱 tán liàn’ài yêu nhau
约会yuēhuì hẹn hò
求婚qiúhūncầu hôn
订婚dìnghūn đính hôn
结婚jiéhūn kết hôn
聘礼pìnlǐ sính lễ
戒指jièzhǐ nhẫn
未婚夫wèihūnfū chồng tươi lai, vị hôn phu
未婚妻wèihūnqī vợ tương lai, vị hôn thê
新郎xīnláng chú rể, tân lang
新娘xīnniángcô dâu, tân nương
喜酒hūnshā tiệc cưới
婚纱hūnlǐ áo cưới
婚礼xǐjiǔhôn lễ

>>>Link Youtube: Tiếng Trung Về Hôn Nhân

II. Những mẫu câu tiếng Trung về Hôn Nhân

  • 他们正式谈恋爱了
    Tāmen zhèngshì tánliànài le
    Họ chính thức yêu nhau rồi
  • 我们第一次约会
    Wǒmen dì yí cì yuēhuì
    Chúng tôi lần đầu tiên hẹn hò
  • 我打算跟她求婚
    Wǒ dǎsuàn gēn tā qiúhūn
    Tôi tính cầu hôn với cô ấy
  • 他们什么时候订婚?
    Tāmen shénme shíhòu dìnghūn
    Họ khi nào đính hôn?
  • 我们下个月结婚
    Wǒmen xià gè yuè jiéhūn
    Chúng tôi tháng sau kết hôn
  • 二老对聘礼有什么要求吗?
    Èrlǎo duì pìn lǐyǒu shénme yāoqiú ma
    Hai bác có yêu cầu gì đối với sính lễ không?
  • 你买结婚戒指了吗?
    Nǐ mǎi jiéhūn jièzhǐ le ma
    Bạn mua nhẫn cưới chưa?
  • 这是我的未婚夫
    Zhè shì wǒ de wèihūn fū
    Đây là chồng tương lai của tôi
  • 你的未婚妻真美!
    Nǐ de wèihūn qī zhēn měi
    Vợ tương lai của bạn thật đẹp!
  • 新郎很帅啊!
    Xīnláng hěnshuài a
    Chú rể rất đẹp trai!
  • 亲一下新娘吧
    Qīn yí xià xīnniáng ba
    Hôn cô dâu cái đi
  • 今天我们拍婚纱照
    Jīntiān wǒmen pāi hūnshā zhào
    Hôm nay chúng tôi chụp hình cưới
  • 婚礼在哪儿举行
    Hūnlǐ zài nǎr jǔxíng
    Hôn lễ tổ chức ở đâu?
  • 谢谢你来吃我们的喜酒
    Xièxie nǐ lái chī wǒmen de xǐjiǔ
    Cám ơn bạn đến dự tiệc cưới của chúng tôi