Tiếng Trung Thuê Nhà

Share on facebook
Share on google
Share on twitter
Share on linkedin

I. Từ Vựng

租房子zū kèthuê nhà
房租/租金fángzū/zūjīntiền thuê
周围环境zhōuwéi huánjìngmôi trường xunh quanh
家具jiājùnội thất
租赁合同zūlìn hétónghợp đồng thuê nhà
房东fángdōngchủ nhà
租客zū kèkhách thuê
租赁期zūlìn qīthời gian thuê
押金yājīntiền cọc
公寓gōngyùchung cư
卧室wòshìphòng ngủ
客厅kètīngphòng khách
两室一厅liǎng shì yī tīng2 phòng ngủ 1 phòng khách
到期dào qīđến thời hạn
面积miànjīdiện tích
平方米píngfāng mǐ m2
水电shuǐdiànđiện nước
交通jiāotōnggiao thông

>>>Tìm hiểu thêm: Tiếng Trung Thuê nhà (Có Phiên Âm)

II. Những mẫu câu thông dụng khi đi thuê nhà

  • 你想租什么样的房子?/Nǐ xiǎng zū shénme yàng de fángzi/ : Bạn muốn thuê nhà như thế nào?
  • 一个月的房租/租金是多少? /Yí gè yuè de fángzū/ zūjīn shì duōshǎo/ : Tiền thuê 1 tháng là bao nhiêu?
  • 周围环境怎么样?/Zhōuwéi huánjìng zěnme yàng/ : Môi trường xunh quanh như thế nào?
  • 房子里包含家具吗?/Fángzi li bāohán jiājù ma/ : Trong nhà bao gồm nội thất không?
  • 什么时候签租赁合同? /Shénme shíhòu qiān zūlìn hétóng/ : Khi nào ký hợp đồng thuê nhà?
  • 房东说下个月涨房租 /Fángdōng shuō xià gè yuè zhǎng fángzū/ : Chủ nhà nói tháng sau tăng tiền thuê
  • 有几位租客没交房租 /Yǒu jǐ wèi zūkè méi jiāo fángzū/ : Có vài khách thuê chưa đóng tiền nhà
  • 我的租赁期是一年 /Wǒ de zūlìn qī shì yì nián/: Thời gian thuê của tôi là 1 năm
  • 你必须先付一个月的押金 /Nǐ bìxū xiān fù yí gè yuè de yājīn/ : Bạn phải trả trước tiền cọc 1 tháng
  • 这栋公寓的环境不错 /Zhè dòng gōngyù de huánjìng búcuò/ : Môi trường của toà chung cư này không tệ
  • 这套房子有几间卧室?/Zhè tào fángzi yǒu jǐ jiān wòshì/ : Nhà này có mấy phòng ngủ?
  • 这个客厅没有阳台 /Zhège kètīng méiyǒu yángtái/ : Phòng khách này không có ban công
  • 我比较喜欢两室一厅的房子 /Wǒ bǐjiào xǐhuān liǎng shì yī tīng de fángzi/ : Tôi thích nhà có 2 phòng ngủ 1 phòng khách hơn
  • 我们的合同下个月就到期了 /Wǒmen de hétóng xià gè yuè jiù dàoqī le/: Hợp đồng của chúng ta tháng sau  là tới thời hạn rồi
  • 这套房子的面积是多少? /Zhè tào fángzi de miànjī shì duōshǎo/ : Diện tích của nhà này là bao nhiêu
  • 大概多少平方米?/Dàgài duōshǎo píngfāng mǐ/: Khoảng bao nhiêu m2?
  • 租金包括水电吗? /Zūjīn bāokuò shuǐdiàn ma/ : Tiền thuê bao gồm điện nước không?
  • 附近的交通方便吗?/Fùjìn de jiāotōng fāngbiàn ma/ : Giao thông gần đây có thuận tiện không?