Tiếng Trung Mua Sắm

Share on facebook
Share on google
Share on twitter
Share on linkedin

I. Từ Vựng

mǎi mua
mài bán
多少钱duōshǎo qián bao nhiêu tiền
打折dǎ zhé giảm giá
便宜piányi rẻ
喜欢xǐhuān thích
别的bié de cái khác
颜色yánsè màu sắc
guì mắc
进口jìnkǒu nhập khẩu
最低价zuì dī jià giá thấp nhất
衣服yīfu áo
试试shì shì thử
合理hélǐ hợp lý
tào bộ (lượng từ)
优惠yōuhuì ưu đãi
现金xiànjīn tiền mặt
gòu đủ
刷卡shuākǎ quẹt thẻ
发票fāpiào hoá đơn

>>> Link Youtube: Tiếng Trung Mua Sắm

II. Những mẫu câu về mua sắm

  • 请问你想买什么?
    Qǐngwèn nǐ xiǎng mǎi shénme
    Xin hỏi bạn muốn mua gì?
  • 这个多少钱?
    Zhège duōshǎo qián
    Cái này bao nhiêu tiền
  • 给我打个折吧
    Gěi wǒ dǎ gè zhé ba
    Giảm giá cho tôi đi
  • 能便宜一点儿吗?
    néng piányi yìdiǎnr ma
    Có thể rẻ 1 chút không?
  • 可以打八折吗?
    kěyǐ dǎ bā zhé ma
    Có thể giảm giá 20% không?
  • 我可以看一下吗?
    wǒ kěyǐ kàn yíxià ma
    Tôi có thể xem 1 chút không?
  • 我喜欢这个
    wǒ xǐhuān zhège
    Tôi thích cái này
  • 我不喜欢这个,有别的吗?
    wǒ bù xǐhuān zhège, yǒu biéde ma
    Tôi không thích cái này, có cái khác không?
  • 你喜欢什么颜色?
    nǐ xǐhuān shénme yánsè
    Bạn thích màu gì?
  • 这个不错
    zhège bú cuò
    Cái này không tệ
  • 太贵了,买不起
    tài guì le, mǎi bù qǐ
    Mắc quá, mua không nổi
  • 是进口的吗?
    shì jìnkǒu de ma
    Phải hàng nhậpkhông?
  • 最低价是多少?
    zuì dī jià shì duōshǎo
    Giá thấp nhất là bao nhiêu?
  • 这件衣服有小号吗
    zhè jiàn yīfu yǒu xiǎohào ma
    Áo này có size nhỏ không?
  • 我可以试试吗?
    wǒ kěyǐ shìshì ma
    Tôi có thể thử không?
  • 我随便看看
    wǒ suíbiàn kànkàn
    Tôi chỉ xem qua thôi
  • 那不合理
    nà bù hélǐ
    Vậy không hợp lý
  • 你要买几套
    nǐ yào mǎi jǐ tào
    Bạn muốn mua mấy bộ
  • 买两件有什么优惠吗?
    mǎi liǎng jiàn yǒu shénme yōuhuì ma
    Mua 2 cái có ưu đãi gì không?
  • 我的现金不够了
    wǒ de xiànjīn bú gòu le
    Tiền mặt của tôi không đủ rồi
  • 这里可以刷卡吗?
    zhèlǐ kěyǐ shuākǎ ma
    Ở đây có quẹt thẻ không?
  • 能给我一张发票吗?
    néng gěi wǒ yī zhāng fāpiào ma
    Có thể cho tôi tờ hoá đơn không?