Tiếng Trung Lễ Tình Nhân

Share on facebook
Share on google
Share on twitter
Share on linkedin

I. Từ Vựng

情人节Qíngrén jié Lễ tình nhân
表白Biǎobái Tỏ tình
爱人Àirén Người yêu
约会Yuēhuì Hẹn hò, người yêu
亲爱的Qīn’ài deEm yêu ơi
宝贝Bǎobèi Em yêu, bảo bối
玫瑰花Méiguī huā Hoa hồng
浪漫Làngmàn Lãng mạn
喜欢Xǐhuān Thích
Ài Yêu
Xiǎng Nhớ nhung

>>>Link youtube: Tiếng Trung Lễ Tình Nhân

II Những mẫu câu thông dụng về lễ tình nhân

  • 情人节是2月14号。
    /Qíngrén jié shì 2 yuè 14 hào/
    Lễ tình nhân là ngày 14/02
  • 我跟她表白了。
    /Wǒ gēn tā biǎobái le/
    Tôi tỏ tình với cô ấy rồi
  • 他是我的爱人。
    /Tā shì wǒ de àirén/
    Anh ấy là người yêu của tôi
  • 昨晚的约会怎么样?
    /Zuówǎn de yuēhuì zěnme yàng/
    Tối qua hẹn hò thế nào rồi?
  • 亲爱的,我回来了。
    /Qīn’ài de, wǒ huílái le/
    Em yêu ơi, anh về rồi nè
  • 你就是我的宝贝。
    /Nǐ jiùshì wǒ de bǎobèi/
    Em là bảo bối của anh
  • 我送她一束玫瑰花。
    /Wǒ sòngtā yí shù méiguī huā/
    Tôi tặng cô ấy 1 bó hoa hồng
  • 你的男朋友很浪漫啊。
    /Nǐ de nán péngyǒu hěn làngmàn a/
    Bạn trai của bạn rất lãng mạn
  • 我喜欢你。
    /Wǒ xǐhuān nǐ/
    Anh thích em
  • 我爱你。
    /Wǒ ài nǐ/
    Anh yêu em
  • 我想你了。
    /Wǒ xiǎng nǐ le/
    Anh nhớ em rồi