Tiếng Trung Lễ Giáng Sinh

Share on facebook
Share on google
Share on twitter
Share on linkedin

I. Từ Vựng

圣诞节 Shèngdàn jiéLễ giáng sính
圣诞礼物Shèngdàn lǐwùQuà giáng sinh
圣诞老人Shèngdàn lǎorénÔng già noen
圣诞树Shèngdànshù Cây thông noen
教堂Jiàotáng Nhà thờ
耶稣Yēsū Chúa Giê-Su
平安夜Píng’ān yè Đêm giáng sinh
圣诞卡Shèngdàn kǎ Thiệp giáng sinh
庆祝Qìngzhù Ăn mừng
天使Tiānshǐ Thiên sứ, thiên thần
烟囱Yāncōng ống khói
圣诞蜡烛Shèngdàn làzhú Nến giáng sinh
糖果Tángguǒ Kẹo
圣诞饰品Shèngdàn shìpǐn Đồ trang trí giáng sinh

>>>Link youtube: Tiếng Trung Lễ Giáng Sinh

II. Những mẫu câu thông dụng về Lễ Giáng Sinh

  • 快到圣诞节了!
    /Kuài dào shèngdàn jié le/
    Sắp tới lễ giáng sinh rồi!
  • 我没有圣诞礼物。
    /Wǒ méiyǒu shèngdàn lǐwù/
    Tôi không có quà giáng sinh
  • 她很像圣诞老人。
    /Tā hěn xiàng shèngdàn lǎorén/
    Anh ấy rất giống ông già noen
  • 我买了一棵圣诞树。
    /Wǒ mǎi le yì kē shèngdàn shù/
    Tôi đã mua 1 cây thông noen
  • 今天教堂里的人真多。
    /Jīntiān jiàotáng lǐ de rén zhēn duō/
    Hôm nay người trong nhà thờ thật nhiều
  • 他们是耶稣教。
    /Tāmen shì yēsū jiào/
    Họ là đạo chúa Giê-su
  • 平安夜是12月24号
    /Píng’ān yè shì 12 yuè 24 hào wǎnshàng/
    Đêm giáng sinh là tối 24/12
  • 今天我收到很多圣诞卡。
    /Jīntiān wǒ shōudào hěn duō shèngdàn kǎ/
    Hôm nay tôi nhận được rất nhiều thiệp giáng sinh
  • 今晚一起庆祝圣诞节。
    /Jīnwǎn yìqǐ qìngzhù shèngdàn jié/
    Tối nay cùng ăn mừng giáng sinh
  • 你跟天使一样美。
    /Nǐ gēn tiānshǐ yíyàng měi/
    Bạn đẹp như thiên thần vậy
  • 圣诞老人从烟囱进来。
    /Shèngdàn lǎorén cóng yāncōng jìnlái/
    Ông già noen đi vào từ ống khói
  • 你买圣诞蜡烛了吗?
    /Nǐ mǎi shèngdàn làzhú le ma/
    Bạn mua nến giáng sinh chưa?
  • 小朋友很喜欢吃糖果。
    /Xiǎo péngyǒu hěn xǐhuān chī tángguǒ/
    Trẻ em rất thích ăn kẹo
  • 这是圣诞树上的饰品。
    /Zhè shì shèngdàn shù shàng de shìpǐn/
    Đây là đồ trang tí trên cây thông noen