Tiếng Trung Hỏi Đường Và Chỉ Đường

Share on facebook
Share on google
Share on twitter
Share on linkedin

I.Từ Vựng

东边dōngbianphía đông
西边xībianphía tây
南边nánbianphía nam
北边běibianphía bắc
前边qiánbianphía trước
后边hòubianphía sau
左边zuǒbiānbên trái
右边yòubiānbên phải
上边shàngbianbên trên
下边xiàbianbên dưới
里边lǐbianbên trong
外边wàibianbên ngoài
wǎnghướng về đâu đó
“wǎng + hướng + V”
yuǎnxa
jìngần
guǎiquẹo, rẽ
cách
地方dìfāngchỗ, địa điểm
从……到……cóng… Dào…từ … đến

II.Cấu trúc hỏi đường cơ bản

1. A + 在 (Zài) + B + Phương Hướng : khi A nằm hướng nào đó của B

Ví dụ: 我在你左边 /Wǒ zài nǐ zuǒbiān/ : Tôi ở bên trái bạn

2. A + 在 (Zài) + B + 和 (Hé) + C + 中间 (zhōngjiān) : khi A nằm giữa B và C

Ví dụ: 我在爸爸和妈妈中间 /Wǒ zài bàba hé māma zhōngjiān/ : Tôi ở giữa bố và mẹ.

3. A + 离(Lí) + B + khoảng cách : khi A cách B khoảng cách bao nhiêu

Ví dụ: 我离你300米 /Wǒ lí nǐ 300 mǐ/ : Tôi cách bạn 300m.

4. 往(Wǎng) + Phương hướng + động từ : khi mình nói đi về hướng nào đó

Ví dụ: 往前走就到 /Wǎng qián zǒu jiù dào/ : Đi thẳng thì tới.

>>Tìm hiểu thêm : Tiếng Trung Cho Người Vừa Lười Vừa Bận – Đổi Đời Chỉ Sau 2 Tuần Tự Học

III.Những mẫu câu hỏi đường thông dụng

  • 劳驾,我打听一下,这个地方怎么走呢?
    Láojià, wǒ dǎtīng yíxià, zhège dìfāng zěnme zǒu ne?
    Xin lỗi, tôi hỏi thăm chút, sao tới chỗ này vậy?
  • 从这儿到那儿多远?
    Cóng zhèr dào nàr duō yuǎn?
    Từ đây tới đó bao xa?
  • 离这儿大概多少米?
    Lí zhèr dàgài duōshǎo mǐ?
    Cách đây bao nhiêu mét?
  • 请问,最近的地铁站在哪儿?
    Qǐngwèn, zuìjìn dì dìtiě zhàn zài nǎr?
    Xin hỏi, trạm tàu điện gần nhất ở đâu?
  • 你往前走100米,看到红绿灯往右拐就到。
    Nǐ wǎng qián zǒu 100 mǐ, kàn dào hónglǜdēng wǎng yòu guǎi jiù dào.
    Bạn đi thẳng 100m, nhìn thấy đèn xanh đèn đỏ rẽ phải thì tới.
  • 从这儿一直往前走500米,你会看到公车站在农业银行左边。
    Cóng zhèr yìzhí wǎng qián zǒu 500 mǐ, nǐ huì kàn dào gōngchē zhàn zài nóngyè yínháng zuǒbiān.
    Từ đây bạn cứ đi thẳng 500m, bạn sẽ nhìn thấy trạm xe buýt ở bên trái ngân hàng nông nghiệp.