Tiếng Trung Giao Thông

Share on facebook
Share on google
Share on twitter
Share on linkedin

I. Từ Vựng

自行车 Zìxíngchē xe đạp
汽车Qìchē xe hơi
摩托车Mótuō chē xe máy, xe mô tô
电动车Diàndòng chē xe điện
公交车Gōngjiāo chē xe buýt
地铁Dìtiě tàu điện ngầm
高铁Gāotiě tàu cao tốc
火车Huǒchē xe lửa, tàu hoả
飞机Fēijī máy bay
客车Kèchē xe khách
消防车Xiāofáng chē xe cứu hoả
急救车Jíjiù chē xe cấp cứu
卡车Kǎchē xe tải
Chuán tàu, thuyền
环卫车Huánwèi chē xe môi trường
校车Xiàochēxe trường
跑车Pǎochē xe thể thao
警车Jǐngchē xe cảnh sát

>>>Link Youtube: Tiếng Trung Giao Thông

II. Những mẫu câu tiếng Trung về giao thông

  • 骑自行车能到吗?
    /Qízìxíngchē néng dào ma/
    Đạp xe đạp có tới được không?
  • 我想换一辆汽车
    /Wǒ xiǎng huàn yí liàng qìchē/
    Tôi muốn đổi 1 chiếc xe hơi
  • 越南的摩托车真多!
    /Yuènán de mótuōchē zhēn duō/
    Xe máy ở Việt Nam thật nhiều!
  • 现在电动车的价格不便宜。
    /Xiànzài diàndòng chē de jiàgé bù piányí/
    Giá xe điện hiện này không rẻ
  • 你怎么不坐公交车?
    /Nǐ zěnme bú zuò gōngjiāochē/
    Sao bạn không ngồi xe buýt?
  • 附近有地铁站吗?
    /Fùjìn yǒu dìtiě zhàn ma/
    Gần đây có trạm tàu điện ngầm không?
  • 最近坐高铁的人越来越多
    /Zuìjìn zuò gāotiě de rén yuè lái yuè duō/
    Dạo này người ngồi tàu cao tốc càng ngày càng nhiều
  • 坐飞机或火车去都行
    /Zuò fēijī huò huǒchē qù dōu xíng/
    Ngồi máy bay hay xe lửa cũng được
  • 我还没坐过飞机
    /Wǒ háiméi zuò guò fēijī/
    Tôi chưa từng ngồi máy bay
  • 坐客车的话,大概两个小时
    /Zuò kèchē dehuà, dàgài liǎng gè xiǎoshí/
    Nếu ngồi xe khách, khoảng 2 tiếng
  • 消防车刚刚经过
    /Xiāofáng chē gānggāng jīngguò/
    Xe cứu hoả mới đi ngang qua
  • 快叫急救车吧!
    /Kuài jiào jíjiù chē ba/
    Mau gọi xe cấp cứu đi!
  • 明天卡车几点到?
    /Míngtiān kǎchē jǐ diǎn dào/
    Ngày mai xe tải mấy giờ đến?
  • 坐船到不了呢
    /Zuò chuán dào bù liǎo ne/
    Ngồi tàu không tới được đâu
  • 最近环卫车少了很多
    /Zuìjìn huánwèi chē shǎo le hěn duō/
    Dạo này xe môi trường bớt đi rất nhiều
  • 每天校车都来接我
    /Měitiān xiàochē dōu lái jiē wǒ/
    Mỗi ngày xe trường đều tới đón tôi
  • 跑车是有钱人的事
    /Pǎochē shì yǒuqián rén de shì/
    Xe thể thao là thứ dành cho người giàu
  • 你没看到警车吗?
    /Nǐ méi kàndào jǐngchē ma/
    Bạn không thấy xe cảnh sát à?