Tiếng Trung Đồ Gia Dụng Nhà Bếp

Share on facebook
Share on google
Share on twitter
Share on linkedin

I. Từ Vựng

勺子 Sháozi muỗng, thìa
筷子Kuàizi đũa
Guō nồi
菜刀Càidāo con dao
盘子Pánzi cái mâm
Wǎn chén, bát
叉子Chāzicái nĩa
电饭锅Diàn fàn guōnồi cơm điện
煤气炉Méiqì lú bếp gas

>>>Link youtube : Tiếng Trung Đồ Gia Dụng Nhà Bếp

II. Những mẫu câu tiếng Trung thông dụng về đồ gia dụng nhà bếp

  • 能帮我拿个勺子吗?
    Néng bāng wǒ ná gè sháozi ma
    Có thể giúp tôi lấy cái muỗng không?
  • 我不会用筷子
    Wǒ bú huì yòng kuàizi
    Tôi không biết dùng đũa
  • 你家的锅太旧了
    Nǐ jiā de guō tài jiù le
    Nồi của nhà bạn cũ quá rồi
  • 你先洗一下菜刀吧
    Nǐ xiān xǐ yí xià càidāo ba
    Bạn rửa con dao trước đi
  • 你我给端两个盘子过来
    Nǐ wǒ gěi duān liǎng gè pánzi guòlái
    Bạn đem hai cái mâm qua đây cho tôi
  • 我每天都吃两碗饭
    Wǒ měitiān dōu chī liǎng wǎn fàn
    Tôi mỗi ngày đều ăn 2 chén cơm
  • 这道菜你要用叉子才行
    Zhè dào cài nǐ yào yòng chāzi cái xíng
    Món này bạn phải dùng nĩa mới được
  • 你的电饭锅是什么牌子的?
    Nǐ de diàn fànguō shì shénme páizi de
    Nồi cơm điện của bạn là hiệu gì?
  • 你家的煤气炉坏了
    Nǐ jiā de méiqì lú huài le
    Bếp gas nhà bạn hư rồi