Học Tiếng Trung Qua Video – Tập 4

Share on facebook
Share on google
Share on twitter
Share on linkedin

I. Tiếng Trung Ẩm Thực : Review Món Ăn Bằng Tiếng Trung #01

II. Từ Vựng

胡志明市Húzhìmíng shìTp. Hồ Chí Minh
西贡XīgòngSài Gòn
堵车DǔchēKẹt xe
夜晚YèwǎnBan đêm
饮食YǐnshíẨm thực
马路MǎlùCon đường
门口MénkǒuCổng vào
服务员FúwùyuánNhân viên phục vụ
点菜Diǎn càiGọi món
餐具CānjùBộ đồ ăn
蘸料Zhàn liàoNước chấm
勺子SháoziMuôi múc canh
菜单CàidānThực đơn, menu
前菜QiáncàiMón khai vị
汤底Tāng dǐNước lẩu, nước lèo
蘑菇MógūNấm
乌冬面Wū dōng miànMỳ Udon
青菜QīngcàiRau xanh
饺子JiǎoziBánh xếp
牛肉NiúròuThịt bò
滚烫GǔntàngSôi
搅拌JiǎobànKhuấy
ChéngMúc
加汤Jiā tāngThêm nước lẩu
红枣HóngzǎoTáo tàu
金针菇JīnzhēngūNấm kim châm
枸杞GǒuqǐHạt kỷ tử
涮牛肉Shuàn niúròuNhúng thịt bò
甜品TiánpǐnTráng miệng