Học Tiếng Trung Qua Video – Tập 3

Share on facebook
Share on google
Share on twitter
Share on linkedin

I. Tiếng Trung Du Lịch: Review Sapa Bằng Tiếng Trung

II. Từ Vựng

沙巴ShābāSapa
摩托车Mótuō chēxe máy, xe môtô
山景Shān jǐngview núi
露台Lùtáisân thượng
Yúnmây
房间Fángjiānphòng
喝咖啡Hē kāfēiuống cà phê
亮灯Liàng dēngsáng đèn
车站Chēzhàntrạm xe
火锅Huǒguōlẩu
蘸料Zhàn liàonước chấm
鱼肉Yúròuthịt cá
日出Rì chūmặt trời mọc
车票Chēpiàové xe
火车Huǒchēxe lửa
Huāhoa
缆车Lǎnchēcáp treo
田梯Tián tīruộng bậc thang
风景Fēngjǐngphong cảnh
山顶Shāndǐngview núi
Fēnggió
旗帜Qízhìlá cờ
美食Měishíđồ ăn ngon, mỹ thực
汤底Tāng dǐnước lẩu, nước lèo
马肉Mǎ ròuthịt ngựa
倒酒Dào jiǔrót rượu
河粉Hé fěnphở
天空Tiānkōngbầu trời
门票Ménpiàové cổng
地图Dìtúbản đồ
走路Zǒulùđi bộ
集市Jí shìchợ
关口Guānkǒucửa khẩu
烧饼Shāobǐngbánh nướng
冰糖葫芦Bīngtánghúluhồ lô ngào đường
付钱Fù qiántrả tiền
公园Gōngyuáncông viên
奶茶Nǎichátrà sữa
小笼包Xiǎo lóng bāobánh bao Xiao Long
超市Chāoshìsiêu thị
购物篮Gòuwù lángiỏ mua hàng